Hán Việt:CHIẾM••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+占Chiêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
佔
Chiếm giữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

佔
Chiếm giữ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chiếm giữ
ENTiếng Anh:occupy, take possession of
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
軍隊已經佔領了這座城市。
Quân đội đã chiếm giữ thành phố này.
The army has already occupied the city.
#2
工作佔據了我大部分的時間。
Công việc đã chiếm giữ phần lớn thời gian của tôi.
Work takes up most of my time.
#3
這個座位已經被別人佔了。
Chỗ ngồi này đã bị người khác chiếm mất rồi.
This seat has already been taken by someone else.
#4
劫匪佔據了銀行並扣押了人質。
Bọn cướp đã chiếm giữ ngân hàng và bắt giữ con tin.
The robbers occupied the bank and held the hostages.
#5
請不要佔用公共通道。
Xin đừng chiếm dụng lối đi chung.
Please do not block the public passageway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây