佔
ノ丨丨一丨フ一
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) đứng chiếm (占) lấy vị trí, giành lấy không nhường, chiếm giữ 佔.
Thành phần cấu tạo
佔
Chiếm giữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chiếm giữ
Ví dụ (5)
軍隊已經佔領了這座城市。
Quân đội đã chiếm giữ thành phố này.
工作佔據了我大部分的時間。
Công việc đã chiếm giữ phần lớn thời gian của tôi.
這個座位已經被別人佔了。
Chỗ ngồi này đã bị người khác chiếm mất rồi.
劫匪佔據了銀行並扣押了人質。
Bọn cướp đã chiếm giữ ngân hàng và bắt giữ con tin.
請不要佔用公共通道。
Xin đừng chiếm dụng lối đi chung.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây