zhàn
Chiếm giữ
Hán việt: chiêm
ノ丨丨一丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () đứng chiếm () lấy vị trí, giành lấy không nhường, chiếm giữ .

Thành phần cấu tạo

zhàn
Chiếm giữ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chiếm giữ
Ví dụ (5)
jūnduìjīngzhànlǐnglezhèzuòchéng shì
Quân đội đã chiếm giữ thành phố này.
gōng zuòzhànle fèndeshíjiān
Công việc đã chiếm giữ phần lớn thời gian của tôi.
zhègezuò wèijīngbèibiérénzhànle
Chỗ ngồi này đã bị người khác chiếm mất rồi.
jiéfěizhànleyínhángbìngkòulerénzhì
Bọn cướp đã chiếm giữ ngân hàng và bắt giữ con tin.
qǐngyàozhànyònggōnggòngtōngdào
Xin đừng chiếm dụng lối đi chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây