Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhàn
HSK 3
Chiếm giữ
Hán Việt:CHIẾM••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+占Chiêm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

佔
zhàn
Chiếm giữ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
占
Chiêmzhàn
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) đứng giữ vững phần đất đã bói chọn (占) làm của riêng mình, gọi là nắm giữ, chiếm giữ (佔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chiếm giữ
ENTiếng Anh:occupy, take possession of
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jūn軍duì隊yǐ已jīng經zhàn佔lǐng領le了zhè這zuò座chéngshì城市。
Quân đội đã chiếm giữ thành phố này.
The army has already occupied the city.
#2
gōngzuò工作zhàn佔jù據le了wǒ我dàbùfèn大部分de的shí時jiān間。
Công việc đã chiếm giữ phần lớn thời gian của tôi.
Work takes up most of my time.
#3
zhè這gè個zuòwèi座位yǐ已jīng經bèi被bié別rén人zhàn佔le了。
Chỗ ngồi này đã bị người khác chiếm mất rồi.
This seat has already been taken by someone else.
#4
jiéfěi劫匪zhàn佔jù據le了yín銀xíng行bìng並kòuyā扣押le了rén人zhì質。
Bọn cướp đã chiếm giữ ngân hàng và bắt giữ con tin.
The robbers occupied the bank and held the hostages.
#5
qǐng請búyào不要zhàn佔yòng用gōnggòng公共tōngdào通道。
Xin đừng chiếm dụng lối đi chung.
Please do not block the public passageway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây