轴承座
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gối đỡ vòng bi
Ví dụ (3)
传动轴的两端由轴承座支撑并固定在钢架上。
Hai đầu của trục truyền động được đỡ bởi gối đỡ vòng bi và cố định trên giá thép.
带座外球面轴承的轴承座材料通常选用铸铁铸造。
Vật liệu gối đỡ trục vòng bi cầu ngoài thường chọn gang đúc để chế tạo.
轴承座固定螺栓松动会导致转轴剧烈抖动震动。
Bu-lông cố định gối đỡ vòng bi bị lỏng sẽ dẫn đến trục quay rung lắc kịch liệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây