Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
砂轮
shālún
Đá mài
Hán việt: sa luân
—

Gợi nhớ

Từ "砂轮" (shālún) mang nghĩa "Đá mài", kết hợp bởi 砂 (shā - sa): "Cát" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).

Thành phần cấu tạo

砂轮
shālún
Đá mài
砂
shā • sa
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đá mài
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装shālún砂轮qián前bìxū必须jìnxíng进行jìngpínghéng静平衡jiǎnyàn检验。
Trước khi lắp đá mài, bắt buộc phải tiến hành kiểm tra cân bằng tĩnh.
A static balance test must be performed before installing the grinding wheel.
móxuē磨削yìngzhìhéjīn硬质合金shí时,yìng应xuǎnyòng选用jīngāngshí金刚石shālún砂轮。
Khi mài hợp kim cứng, nên chọn đá mài kim cương.
When grinding cemented carbide, a diamond grinding wheel should be used.
shālún砂轮biǎomiàn表面mó磨dùn钝hòu后xūyào需要yòng用jīngāngshí金刚石bǐ笔jìnxíng进行xiūzhěng修整。
Bề mặt đá mài sau khi bị cùn cần dùng bút kim cương để sửa đá.
After the grinding wheel surface becomes dull, it needs to be dressed with a diamond dresser.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây