钻削
zuānxiāo
Khoan lỗ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (3)
zuànxiāoshìkǒngjiā gōngde gōngjīng bānwèiIITT1100 xià
Khoan lỗ là bước nguyên công đầu tiên của gia công lỗ, độ chính xác thường dưới cấp IT10.
zuànxiāoshēnkǒngshíyìngjīng chángtuì chū退 huā zuàntóupái chútiě xiè
Khi khoan lỗ sâu, nên thường xuyên lùi mũi khoan xoắn ra để thoát phôi sắt.
zuàn tóuqiē xiāorèndùn huàhuìdǎo zhìzuànxiāozēng kǒngpiān xié
Cạnh cắt mũi khoan bị cùn sẽ dẫn đến lực khoan tăng lên và lỗ bị lệch tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây