Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zuān / zuàn
HSK 4
khoan, dùi, chui vào, nghiên cứu sâu
Hán Việt:TOẢN••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ一一一丨丨一丨フ一
钅Kim+占Chiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

钻
zuān / zuàn
khoan, chui vào; mũi khoan, kim cương
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
占
Chiếmzhàn
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “zuān”
VINghĩa:khoan, dùi, chui vào, nghiên cứu sâu
ENTiếng Anh:drill, bore, burrow into, delve into
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在qiáng墙shàng上zuān钻le了yí一gè个dòng洞。
Anh ấy đã khoan một cái lỗ trên tường.
He drilled a hole in the wall.
#2
gōngrén工人men们zhèngzài正在hǎi海shàng上zuān钻jǐng井xúnzhǎo寻找shíyóu石油。
Các công nhân đang khoan giếng trên biển để tìm kiếm dầu mỏ.
The workers are drilling offshore for oil.
#3
mùjiàng木匠yòng用gōngjù工具zài在mùbǎn木板shàng上zuānkǒng钻孔。
Người thợ mộc dùng công cụ để khoan lỗ trên tấm gỗ.
The carpenter used a tool to drill a hole in the wooden board.
#4
lǎoshǔ老鼠hàipà害怕de地zuānjìn钻进dìdòng地洞lǐ里qù去le了。
Con chuột sợ hãi chui vào trong hang đất rồi.
The mouse fearfully scurried into its hole.
#5
shīgōngduì施工队zài在jiānyìng坚硬de的yánshí岩石shàng上zuān钻chū出le了yì一tiáo条suìdào隧道。
Đội thi công đã khoan một đường hầm xuyên qua lớp đá cứng.
The construction crew drilled a tunnel through the hard rock.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zuàn”
VINghĩa:khoan, chui vào; mũi khoan, kim cương
ENTiếng Anh:drill; pierce; enter; diamond
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这bǎ把zuān钻huài坏le了。
Mũi khoan này hỏng rồi.
This drill is broken.
#2
tā她dài戴zhe着zuànshí钻石jièzhǐ戒指。
Cô ấy đeo nhẫn kim cương.
She is wearing a diamond ring.
#3
jièzhǐ戒指shàng上yǒu有yì一kē颗xiǎo小zuànshí钻石。
Trên nhẫn có một viên kim cương nhỏ.
There is a small diamond on the ring.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zuān”
VINghĩa:máy khoan, mũi khoan (dụng cụ khoan lỗ); hoặc kim cương (tên gọi tắt của kim cương - 钻石)
ENTiếng Anh:drill; diamond
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shīfu师傅yòng用diànzuàn电钻zài在qiáng墙shàng上dǎ打le了yí一gè个kǒng孔。
Thợ dùng máy khoan điện khoan một cái lỗ trên tường.
The workman drilled a hole in the wall with an electric drill.
#2
zhè这méi枚zuànjiè钻戒shàng上de的zuànshí钻石fēicháng非常shǎnliàng闪亮。
Viên kim cương trên chiếc nhẫn kim cương này rất lấp lánh.
The diamond on this ring is remarkably sparkling.
#3
zhè这gè个yìngdù硬度hěn很gāo高de的cáiliào材料xūyào需要yòng用jīngāngzuàn金刚钻lái来qiēgē切割。
Loại vật liệu có độ cứng rất cao này cần dùng mũi khoan kim cương để cắt.
This highly rigid material needs to be cut with a diamond tool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây