zuān / zuàn
khoan, dùi, chui vào, nghiên cứu sâu
Hán việt: toàn
ノ一一一フ丨一丨フ一
10
, ,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'zuān')
Nghĩa:khoan, dùi, chui vào, nghiên cứu sâu
Ví dụ (5)
zàiqiángshàngzuānledòng
Anh ấy đã khoan một cái lỗ trên tường.
gōngr énmenzhèng zàihǎishàngzuānjǐngxún zhǎoshí yóu
Các công nhân đang khoan giếng trên biển để tìm kiếm dầu mỏ.
jiàngyònggōng zàibǎnshàngzuānkǒng
Người thợ mộc dùng công cụ để khoan lỗ trên tấm gỗ.
lǎo shǔhài dezuānjìndòngle
Con chuột sợ hãi chui (đào) vào trong hang đất rồi.
shīgōngduìzàijiān yìngdeyán shíshàngzuānchūletiáosuì dào
Đội thi công đã khoan (đào) một đường hầm xuyên qua lớp đá cứng.
2
danh từ (đọc 'zuàn')
Nghĩa:khoan, chui vào; mũi khoan, kim cương
Ví dụ (3)
zhèzuànhuàile
Mũi khoan này hỏng rồi.
dàizhezuàn shíjiè zhi
Cô ấy đeo nhẫn kim cương.
jiè zhishangyǒuxiǎozuàn shí
Trên nhẫn có một viên kim cương nhỏ.
3
Danh từ
Nghĩa:máy khoan, mũi khoan (dụng cụ khoan lỗ); hoặc kim cương (tên gọi tắt của kim cương - 钻石)
Ví dụ (3)
shī fuyòngdiàn zuànzàiqiáng shàngliǎo kǒng
Thợ dùng máy khoan điện khoan một cái lỗ trên tường.
zhèméizuàn jièshàngdezuàn shífēi chángshǎn liàng
Viên kim cương trên chiếc nhẫn kim cương này rất lấp lánh.
zhè geyìng hěngāodecái liào yàoyòngjīng āng zuànláiqiē
Loại vật liệu có độ cứng rất cao này cần dùng mũi khoan kim cương để cắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây