油缸
—
Phân tích từ 油缸
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xi-lanh thủy lực
Ví dụ (3)
挖掘机的动臂由两个高压油缸进行驱动。
Cần chính của máy xúc được dẫn động bởi hai xi-lanh thủy lực áp suất cao.
油缸的工作压力由液压泵站的溢流阀进行设定。
Áp suất làm việc của xi-lanh thủy lực được thiết lập bởi van tràn (van an toàn) của trạm bơm thủy lực.
如果油缸活塞杆表面划伤,很容易导致漏油。
Nếu cần xi-lanh thủy lực bị trầy xước bề mặt thì rất dễ dẫn đến rò rỉ dầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây