液压阀
yèyāfá
Van thủy lực

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Van thủy lực
Ví dụ (3)
àngōng néngfēn wéi fāng xiàngliú liàngsānlèi
Van thủy lực theo chức năng có thể chia làm ba loại chính là van áp suất, van đảo chiều và van lưu lượng.
menzài tǒnghuí zhōngjiā zhuāngliǎodān xiàng fáng zhǐyóu dǎo liú
Chúng tôi lắp thêm van thủy lực một chiều vào vòng tuần hoàn hệ thống để ngăn dầu chảy ngược.
jiē shōudiàn xìn hàoshí xiànliú liàngde tiáo jié
Van tỷ lệ thủy lực có thể nhận tín hiệu điện để điều chỉnh lưu lượng vô cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây