油封
yóufēng
Phớt chặn dầu / Oil seal

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phớt chặn dầu / Oil seal
Ví dụ (3)
jiǎn shū zhóuchùyóu fēngsǔn huàidǎo zhì biǎo miànshènyóu
Phớt chặn dầu tại trục đầu vào hộp giảm tốc bị hỏng dẫn đến rò rỉ dầu trên bề mặt vỏ máy.
ān zhuāng jiàyóu fēngshítán huáng quān yìngcháo xiàngyǒujiè zhìdenèi
Khi lắp phớt dầu có xương kim loại, phía có lò xo vòng ôm phải hướng vào bên trong chứa môi chất dầu.
gāo zhóutōng cháng yàocǎi yòngnài de xiàng jiāoyóu fēng
Trục quay tốc độ cao thường đòi hỏi phải sử dụng phớt chặn dầu bằng cao su FKM chịu mài mòn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây