床身
chuángshēn
Thân máy / Bệ máy đúc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thân máy / Bệ máy đúc
Ví dụ (3)
chē chuángdechuáng shēntōng chángyóuhuī zhù tiězhù zàoérchéng yǒu hǎodejiǎn zhènxìng
Thân máy tiện thường được đúc bằng gang xám, có tính giảm chấn (hấp thụ rung động) cực tốt.
chuáng shēndǎo guǐde sǔnhuìyán zhòngjiàng zhěng chuángdejiā gōngjīng
Sự mài mòn của băng dẫn hướng thân máy sẽ làm giảm nghiêm trọng độ chính xác gia công của toàn bộ máy.
xíngde chuángchuáng shēn yàozài shàngjìn xíngwěn demáo ān zhuāng
Thân máy công cụ lớn cần được lắp đặt bắt bu-lông neo chắc chắn trên nền móng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây