防尘罩
fángchénzhào
Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi
Ví dụ (3)
dǎo guǐchùdeshēn suō shìgāng zhìfáng chén zhàosǔn huài yàocǎi gòubèi jiàngēng huàn
Nắp chắn bụi bằng thép kiểu co giãn tại vị trí thanh dẫn hướng bị hỏng, cần mua phụ tùng thay thế.
gàngjiā zhuāngfáng chén zhào yán chánggǔn zhū gàngdeshǐ yòng shòu mìng使寿
Trục vít me lắp thêm bao chắn bụi có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ của bộ truyền vít me bi.
fáng chén zhàoyìng yǒunài yóunài suān jiǎnzǔr ánde xìng
Bao che bảo vệ chắn bụi cần có đặc tính kháng dầu, chịu axit kiềm và chống cháy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây