烤漆
kǎoqī
Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Sơn hấp nhiệt / Sơn sấy
Ví dụ (3)
kǎogōng yāo qiúzài chénchē jiānnèijìn xíngpēn fángmiànchǎn shēng xiá
Công nghệ sơn sấy (sơn hấp) yêu cầu tiến hành phun sơn trong phòng sạch để tránh bề mặt sơn phát sinh tì vết dạng hạt bụi.
chēbǎnjīnxiū hòu sòng kǎo fángjìn xínghōng kǎodìng xíng
Thân xe ô tô sau khi sửa chữa kim loại tấm bắt buộc phải đưa vào phòng sơn sấy để sấy khô tạo màng sơn cứng cáp.
kǎobiǎo miàndeguāng bǎo mǎn dōumíng xiǎnyōu zìr ángān zàodeyóu
Độ bóng và độ dày đầy đặn của bề mặt sơn sấy vượt trội rõ rệt so với loại sơn tự khô tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây