Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qī
HSK 5
sơn, sơn mài.
Hán Việt:TẤT••Loại từ:danh từ
14 nét
丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一+2
氵Thủy+桼Chữ Tất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

漆
qī
sơn, sơn mài; quét sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
桼
Chữ Tấtqī
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sơn, sơn mài.
ENTiếng Anh:Lacquer / Paint.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这zhāng张zhuōzi桌子tú涂le了hóng红qī漆。
Cái bàn này được phủ sơn đỏ.
This table is painted with red lacquer.
#2
qī漆qì器biǎomiàn表面hěn很liàng亮。
Bề mặt đồ sơn mài rất bóng.
The surface of the lacquerware is very shiny.
#3
zhè这zhǒng种qī漆wèidào味道hěn很zhòng重。
Loại sơn này có mùi rất nặng.
This paint has a very strong smell.
2
Động từ
VINghĩa:quét sơn, phủ sơn.
ENTiếng Anh:To paint / To lacquer.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngrén工人zhèngzài正在qī漆mén门。
Công nhân đang sơn cửa.
The worker is painting the door.
#2
tā他bǎ把qiáng墙qī漆chéng成báisè白色。
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.
He painted the wall white.
#3
zhè这bǎ把yǐzi椅子xūyào需要chóngxīn重新qī漆。
Cái ghế này cần sơn lại.
This chair needs to be repainted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây