漆
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Từ ghép (18)
Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sơn, sơn mài.
Ví dụ (3)
这张桌子涂了红漆。
Cái bàn này được phủ sơn đỏ.
漆器表面很亮。
Bề mặt đồ sơn mài rất bóng.
这种漆味道很重。
Loại sơn này có mùi rất nặng.
2
động từ
Nghĩa:quét sơn, phủ sơn.
Ví dụ (3)
工人正在漆门。
Công nhân đang sơn cửa.
他把墙漆成白色。
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.
这把椅子需要重新漆。
Cái ghế này cần sơn lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây