sơn, sơn mài.
Hán việt: thế
丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
14
HSK1

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sơn, sơn mài.
Ví dụ (3)
zhèzhāngzhuō zilehóng
Cái bàn này được phủ sơn đỏ.
biǎo miànhěnliàng
Bề mặt đồ sơn mài rất bóng.
zhèzhǒngwèi dàohěnzhòng
Loại sơn này có mùi rất nặng.
2
động từ
Nghĩa:quét sơn, phủ sơn.
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàimén
Công nhân đang sơn cửa.
qiángchéngbái
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.
zhè zi yàochóng xīn
Cái ghế này cần sơn lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây