Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dǎo
HSK 3
Đảo
Hán Việt:ĐẢO••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ丶フ丨フ丨
鸟Điểu+山Sơn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

岛
dǎo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Chim (phía trên - biến thể)
Bộ Điểu (giản thể)
山
Bộ Sơnshān
Núi (phía dưới)
Bộ Sơn
Mẹo nhớ nhanh:

Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đảo
ENTiếng Anh:island
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zhù住zài在yí一gè个měilì美丽de的dǎo岛shàng上。
Chúng tôi sống trên một hòn đảo xinh đẹp.
We live on a beautiful island.
#2
bā巴lí厘dǎo岛shì是yí一gè个fēicháng非常yǒumíng有名de的lǚyóushèngdì旅游胜地。
Đảo Bali là một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
Bali is a very famous tourist destination.
#3
tā他mǎi买le了yí一zuò座xiǎodǎo小岛。
Anh ấy đã mua một hòn đảo nhỏ.
He bought a small island.
#4
nǐ你xūyào需要zuò坐chuán船cái才néng能dàodá到达nà那gè个dǎo岛。
Bạn cần đi thuyền mới có thể đến được hòn đảo đó.
You need to take a boat to get to that island.
#5
dǎoshàng岛上de的fēngjǐng风景shífēn十分mírén迷人。
Phong cảnh trên đảo vô cùng quyến rũ.
The scenery on the island is बेहद charming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây