Hán Việt:ĐẢO••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ丶フ丨フ丨
鸟Điểu+山Sơn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
岛
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)

山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

岛
Đảo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đảo
ENTiếng Anh:island
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们住在一个美丽的岛上。
Chúng tôi sống trên một hòn đảo xinh đẹp.
We live on a beautiful island.
#2
巴厘岛是一个非常有名的旅游胜地。
Đảo Bali là một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
Bali is a very famous tourist destination.
#3
他买了一座小岛。
Anh ấy đã mua một hòn đảo nhỏ.
He bought a small island.
#4
你需要坐船才能到达那个岛。
Bạn cần đi thuyền mới có thể đến được hòn đảo đó.
You need to take a boat to get to that island.
#5
岛上的风景十分迷人。
Phong cảnh trên đảo vô cùng quyến rũ.
The scenery on the island is बेहद charming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây