dǎo
Đảo
Hán việt: đảo
ノフ丶フ丨フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điểu (), giản thể giữ ý chim ( biến thể) đậu trên núi () giữa biển, đảo .

Thành phần cấu tạo

dǎo
Đảo
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đảo
Ví dụ (5)
menzhùzàiměi dedǎoshàng
Chúng tôi sống trên một hòn đảo xinh đẹp.
dǎoshìfēi chángyǒu míngde yóushèng
Đảo Bali là một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
mǎilezuòxiǎodǎo
Anh ấy đã mua một hòn đảo nhỏ.
yàozuòchuáncáinéngdào dǎo
Bạn cần đi thuyền mới có thể đến được hòn đảo đó.
dǎoshàngdefēng jǐngshí fēnmír én
Phong cảnh trên đảo vô cùng quyến rũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây