岛
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 島 có bộ Điểu (鳥), giản thể 岛 giữ ý chim (鸟 biến thể) đậu trên núi (山) giữa biển, đảo 岛.
Thành phần cấu tạo
岛
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đảo
Ví dụ (5)
我们住在一个美丽的岛上。
Chúng tôi sống trên một hòn đảo xinh đẹp.
巴厘岛是一个非常有名的旅游胜地。
Đảo Bali là một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
他买了一座小岛。
Anh ấy đã mua một hòn đảo nhỏ.
你需要坐船才能到达那个岛。
Bạn cần đi thuyền mới có thể đến được hòn đảo đó.
岛上的风景十分迷人。
Phong cảnh trên đảo vô cùng quyến rũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây