sòng
triều Tống; họ Tống.
Hán việt: tống
丶丶フ一丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhà () xây bằng gỗ () vững chắc, tên triều đại nổi tiếng, triều đại Tống .

Thành phần cấu tạo

sòng
triều Tống; họ Tống
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triều Tống; họ Tống.
Ví dụ (5)
sòngcháoshìzhōng guó shǐshàngdezhòng yàocháo dài
Triều đại nhà Tống là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
sòngdàifēnwéiběisòngnánsòngliǎngshí
Thời Tống được chia thành hai thời kỳ là Bắc Tống và Nam Tống.
tángshīsòngshìzhōng guó diǎnwén xuédeguībǎo
Thơ Đường và từ Tống là những báu vật của văn học cổ điển Trung Quốc.
guǎnzhǎnchūlejiànjīngměidesòngdài
Trong bảo tàng có trưng bày một món đồ sứ tuyệt đẹp thời Tống.
běisòngdechéngzàijīn tiāndekāifēng
Kinh đô của Bắc Tống nằm ở Khai Phong ngày nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây