Hán Việt:QUÂN••Loại từ:Tính từ
7 nét
一丨一ノフ丶一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+匀Quân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
均
Đều, bình đẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)

匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

均
Đều, bình đẳng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Đều, bình đẳng
ENTiếng Anh:equal, even, uniform
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们把蛋糕平均分成了四份。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh kem thành bốn phần.
We divided the cake evenly into four pieces.
#2
请把这些颜料搅拌均匀。
Xin hãy khuấy đều những màu vẽ này.
Please mix these pigments evenly.
#3
所有人均已安全撤离。
Tất cả mọi người đều đã sơ tán an toàn.
Everyone has been evacuated safely.
#4
现金或刷卡均可结账。
Thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ đều được.
You can pay in cash or by credit card.
#5
这个国家存在贫富不均的现象。
Đất nước này tồn tại hiện tượng phân bổ giàu nghèo không đều.
There is a gap between the rich and the poor in this country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây