Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jūn
HSK 3
Đều, bình đẳng
Hán Việt:QUÂN••Loại từ:Tính từ
7 nét
一丨一ノフ丶一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+匀Quân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

均
jūn
Đều, bình đẳng
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên trái)
Bộ Thổ
匀
Quânyún
Đều / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Đều, bình đẳng
ENTiếng Anh:equal, even, uniform
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bǎ把dàngāo蛋糕píngjūn平均fēnchéng分成le了sì四fèn份。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh kem thành bốn phần.
We divided the cake evenly into four pieces.
#2
qǐng请bǎ把zhèxiē这些yán颜liào料jiǎobàn搅拌jūnyún均匀。
Xin hãy khuấy đều những màu vẽ này.
Please mix these pigments evenly.
#3
suǒyǒu所有rén人jūn均yǐ已ānquán安全chèlí撤离。
Tất cả mọi người đều đã sơ tán an toàn.
Everyone has been evacuated safely.
#4
xiànjīn现金huò或shuākǎ刷卡jūn均kě可jiézhàng结账。
Thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ đều được.
You can pay in cash or by credit card.
#5
zhè这gè个guójiā国家cúnzài存在pínfù贫富bùjūn不均de的xiànxiàng现象。
Đất nước này tồn tại hiện tượng phân bổ giàu nghèo không đều.
There is a gap between the rich and the poor in this country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây