均
一丨一ノフ丶一
7
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đất (土) san đều (匀) bằng phẳng, chia đều không chênh lệch, đều 均, bình đẳng.
Thành phần cấu tạo
均
Đều, bình đẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Đều, bình đẳng
Ví dụ (5)
我们把蛋糕平均分成了四份。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh kem thành bốn phần.
请把这些颜料搅拌均匀。
Xin hãy khuấy đều những màu vẽ này.
所有人均已安全撤离。
Tất cả mọi người đều đã sơ tán an toàn.
现金或刷卡均可结账。
Thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ đều được.
这个国家存在贫富不均的现象。
Đất nước này tồn tại hiện tượng phân bổ giàu nghèo không đều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây