jūn
Đều, bình đẳng
Hán việt: quân
一丨一ノフ丶一
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đất () san đều () bằng phẳng, chia đều không chênh lệch, đều , bình đẳng.

Thành phần cấu tạo

jūn
Đều, bình đẳng
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Đều, bình đẳng
Ví dụ (5)
mendàng āopíng jūnfēnchénglefèn
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh kem thành bốn phần.
qǐngzhèxiēyánliàojiǎo bànjūn yún
Xin hãy khuấy đều những màu vẽ này.
suǒ yǒurénjūnān quánchè
Tất cả mọi người đều đã sơ tán an toàn.
xiàn jīnhuòshuājūnjié zhàng
Thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ đều được.
zhè geguó jiācún zàipínjūndexiàn xiàng
Đất nước này tồn tại hiện tượng phân bổ giàu nghèo không đều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây