铰孔
jiǎokǒng
Doa tinh lỗ / Doa tinh

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Doa tinh lỗ / Doa tinh
Ví dụ (2)
zuān kǒngkuò kǒngzhī hòuzuì hòu tōng chángshìjiǎokǒng dàoHH77jīng
Sau khi khoan và khoét lỗ, bước cuối cùng thường là doa tinh để đạt độ chính xác cấp H7.
zài shǒuyòngjiǎo dāojiǎokǒngshí,qiè néngfǎn xiàngxuán zhuǎnjiǎo dāo
Khi doa tinh bằng dao doa tay, hãy nhớ kỹ không được quay ngược chiều dao doa.
2
danh từ
Nghĩa:Doa tinh lỗ / Doa tinh
Ví dụ (1)
jīng jiǎokǒngnéngyǒu xiàoxiāo chúqiándào gōng liú xiàde chā
Doa tinh chính xác có thể loại bỏ hiệu quả các sai số hình học do công đoạn trước để lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây