Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
代码
dàimǎ
Mã nguồn / Mã code
Hán việt: đại mã
—

Gợi nhớ

Từ "代码" (dàimǎ) mang nghĩa "Mã nguồn / Mã code", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

代码
dàimǎ
Mã nguồn / Mã code
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã nguồn / Mã code
Ví dụ (3)
chéngxùyuán程序员zhèngzài正在duì对xīn新kāifā开发de的xìtǒng系统dàimǎ代码jìnxíng进行zhònggòu重构,yǐ以tígāo提高yùnxíng运行xiàolǜ效率。
Lập trình viên đang tái cấu trúc mã nguồn của hệ thống mới phát triển để nâng cao hiệu suất vận hành.
The programmer is refactoring the newly developed system code to improve execution efficiency.
tíjiāo提交dàimǎ代码zhīqián之前,wǒmen我们bìxū必须yùnxíng运行jìngtài静态cèshìgōngjù测试工具yǐ以jiǎnchá检查qiánzài潜在lòudòng漏洞。
Trước khi commit code, chúng ta phải chạy các công cụ kiểm thử tĩnh để kiểm tra các lỗ hổng tiềm ẩn.
Before committing code, we must run static analysis tools to check for potential vulnerabilities.
zhè这duàn段kāiyuán开源dàimǎ代码xiě写de得fēicháng非常yōuyǎ优雅,fēicháng非常shìhé适合chūxuézhě初学者xuéxí学习。
Đoạn mã nguồn mở này được viết rất thanh lịch, rất phù hợp cho người mới bắt đầu học tập.
This piece of open-source code is written very elegantly and is ideal for beginners to study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây