全栈
quánzhàn
Lập trình Full-stack

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình Full-stack
Ví dụ (2)
quánzhànyāo qiúkāi fār én yuándǒng miàn yòushú shù shè
Lập trình full-stack yêu cầu nhà phát triển vừa hiểu bố cục trang web, vừa quen thuộc với thiết kế cơ sở dữ liệu.
zàichū chuànggōng zhōngyóu yuányǒu xiàntōng chánggèngqīng làizhāo quánzhànrén cái
Trong các công ty khởi nghiệp, do tài nguyên hạn chế nên thường ưu ái tuyển dụng nhân tài full-stack hơn.
2
tính từ
Nghĩa:Lập trình Full-stack
Ví dụ (1)
men wèiyōng yǒu nián shàngkāi jīng yàndequánzhàngōng chéng shī
Chúng tôi đang cần gấp một kỹ sư full-stack có trên 5 năm kinh nghiệm phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây