含
ノ丶丶フ丨フ一
7
包
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) ngậm vật bên trong không nuốt, giữ lại chứa đựng, chứa đựng 含.
Thành phần cấu tạo
含
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (5)
这瓶饮料含有酒精。
Chai đồ uống này có chứa cồn.
这个价格包含早餐吗?
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
你明白这句话的含义吗?
Bạn có hiểu hàm ý (ý nghĩa chứa đựng bên trong) của câu nói này không?
她眼里含着泪水。
Trong mắt cô ấy chứa đầy nước mắt.
这种水果的维生素C含量很高。
Hàm lượng (lượng chứa đựng) vitamin C của loại trái cây này rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây