hán
Chứa đựng
Hán việt: hàm
ノ丶丶フ丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () ngậm vật bên trong không nuốt, giữ lại chứa đựng, chứa đựng .

Thành phần cấu tạo

hán
Chứa đựng
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (5)
zhèpíngyǐn liàohányǒujiǔ jīng
Chai đồ uống này có chứa cồn.
zhè gejià bāo hánzǎocānma
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
míng baizhèhuàdehán ma
Bạn có hiểu hàm ý (ý nghĩa chứa đựng bên trong) của câu nói này không?
yǎnhánzhelèishuǐ
Trong mắt cô ấy chứa đầy nước mắt.
zhèzhǒngshuǐ guǒdewéi shēng  Cchánliànghěngāo
Hàm lượng (lượng chứa đựng) vitamin C của loại trái cây này rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây