Hán Việt:HÀM••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丶丶フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
含
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)

口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

含
Chứa đựng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chứa đựng
ENTiếng Anh:contain, hold, include
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这瓶饮料含有酒精。
Chai đồ uống này có chứa cồn.
This bottle of beverage contains alcohol.
#2
这个价格包含早餐吗?
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
#3
你明白这句话的含义吗?
Bạn có hiểu hàm ý (ý nghĩa chứa đựng bên trong) của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
#4
她眼里含着泪水。
Trong mắt cô ấy chứa đầy nước mắt.
Her eyes were filled with tears.
#5
这种水果的维生素C含量很高。
Hàm lượng (lượng chứa đựng) vitamin C của loại trái cây này rất cao.
This fruit has a high vitamin C content.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây