数组
shùzǔ
Mảng dữ liệu Array

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mảng dữ liệu Array
Ví dụ (3)
shù deyōu shìzài tōng guòsuǒ yǐnzàicháng shùshí jiānnèisuí fǎng wèn访rèn yuán
Ưu thế của mảng nằm ở việc có thể truy cập ngẫu nhiên bất kỳ phần tử nào trong thời gian hằng số O(1) thông qua chỉ số (index).
zàihěn duōbiān chéng yánzhōngshù de xiǎozàishēng mínghòushì dìng biànde
Trong nhiều ngôn ngữ lập trình, kích thước của mảng sau khi khai báo là cố định không đổi.
fǎng wèn访shù shí guǒsuǒ yǐnchāo chūliǎo fàn wéihuìdǎo zhìshù yuè jiè cháng
Khi truy cập mảng nếu chỉ số vượt quá phạm vi hợp lý, sẽ dẫn đến ngoại lệ vượt quá giới hạn mảng (out of bounds).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây