外键
wàijiàn
Khóa ngoại (Foreign key)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa ngoại (Foreign key)
Ví dụ (3)
dìng dānbiǎozhōngdeyòng IIDDshìguān liándàoyòng biǎodewàijiàn
User ID trong bảng đơn hàng là khóa ngoại liên kết tới bảng người dùng.
shǐ yòng使wàijiànyuē shù fáng zhǐshān chúbèi biǎoguān liánde xiàoshù
Sử dụng ràng buộc khóa ngoại có thể ngăn chặn việc xóa dữ liệu vô hiệu đang được liên kết bởi bảng khác.
guòduōdewàijiànyuē shùkěn énghuìjiàng liàngshù dǎo shídexiě
Quá nhiều ràng buộc khóa ngoại có thể làm giảm tốc độ ghi khi nhập dữ liệu số lượng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây