主键
zhǔjiàn
Khóa chính (Primary key)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa chính (Primary key)
Ví dụ (3)
měi shù biǎodōuyīng gāidìng wéi dezhǔ jiànbiāo shí
Mỗi bảng cơ sở dữ liệu đều nên định nghĩa một khóa chính duy nhất để định danh các bản ghi.
mentōng chángshǐ yòng使zēngdezhěng xínghuò zhěUUUUIIDDzuò wéishù biǎodezhǔ jiàn
Chúng tôi thường sử dụng kiểu số nguyên tự tăng hoặc UUID làm khóa chính của bảng dữ liệu.
zhǔ jiàndezhí dànshè dìngzài yùn xíngzhōngjiùyīng gāiqīng xiū gǎi
Giá trị khóa chính một khi đã thiết lập thì không nên tùy ý sửa đổi trong quá trình vận hành nghiệp vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây