Ta (cổ điển)
Hán việt: ngô
一丨フ一丨フ一
7
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Miệng () tự xưng bậc năm () cảm quan, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, ta .

Thành phần cấu tạo

Ta (cổ điển)
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Ta (cổ điển)
Ví dụ (5)
sānxǐngshēn
Mỗi ngày ta tự xét mình ba lần.
shíyǒuérzhìxué
Ta mười lăm tuổi đã để tâm vào việc học.
shēngyǒuérzhī
Đời ta có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn.
àishīgèngàizhēn
Ta yêu thầy ta, nhưng ta càng yêu chân lý hơn.
zhīmíng
Ta không biết tên của nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây