Hán Việt:NGÔ••Loại từ:Đại từ
7 nét
一丨フ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
五Ngũ+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
吾
Ta (cổ điển)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

吾
Ta (cổ điển)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:Ta (cổ điển)
ENTiếng Anh:I, me, my
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
吾日三省吾身。
Mỗi ngày ta tự xét mình ba lần.
I examine myself three times a day.
#2
吾十有五而志于学。
Ta mười lăm tuổi đã để tâm vào việc học.
At fifteen, I set my heart on learning.
#3
吾生也有涯,而知也无涯。
Đời ta có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn.
My life is finite, but knowledge is infinite.
#4
吾爱吾师,吾更爱真理。
Ta yêu thầy ta, nhưng ta càng yêu chân lý hơn.
I love my teacher, but I love truth even more.
#5
吾不知其名。
Ta không biết tên của nó.
I do not know its name.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây