边距
biānjù
Biên vải / Khoảng cách mép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên vải / Khoảng cách mép
Ví dụ (3)
féngr ènshí bǎo chígōng fēndebiān fángmiàn liàotuōxiàn线
Khi may bắt buộc phải duy trì khoảng cách mép là 1 cm để tránh vải bị tuột chỉ.
zhǐ yàngshàng jīng liúliǎo gòudeféng biān
Trên rập giấy đã chừa sẵn khoảng cách mép may đầy đủ.
guǒbiānguò zhǎi fuzài hòuhěnróng shēngbàokǒu
Nếu đường biên may quá hẹp, quần áo sau khi giặt rất dễ bị bục đường chỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây