Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烫金
tàngjīn
Ép kim / Ép nhũ
Hán việt: nãng kim
—

Gợi nhớ

Từ "烫金" (tàngjīn) nghĩa là "Ép kim / Ép nhũ", ghép bởi: 烫 (tàng): Là nóng + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

烫金
tàngjīn
Ép kim / Ép nhũ
汤
火
金

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ép kim / Ép nhũ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款lǐfú礼服de的qiánxiōng前胸yìnhuā印花cǎiyòng采用liǎo了gāopǐnzhì高品质de的tàngjīn烫金gōngyì工艺。
Phần họa tiết in trước ngực của chiếc váy dạ hội này áp dụng kỹ thuật ép kim chất lượng cao.
tàngjīn烫金túàn图案rúguǒ如果jīngguò经过gāowēn高温shuǐxǐ水洗kěnéng可能huì会chūxiàn出现tuōluò脱落huò或bānbó斑驳。
Họa tiết ép kim nếu qua giặt nước ở nhiệt độ cao có thể bị bong tróc hoặc loang lổ.
tàngjīnzhǐ烫金纸de的xuǎnyòng选用xūyào需要pǐpèi匹配miànliào面料de的nàiwēnxìng耐温性néng能。
Việc lựa chọn màng nhũ ép kim cần phải tương thích với tính năng chịu nhiệt của vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây