tàng
nóng, bỏng (nhiệt độ cao, gây cảm giác đau).
Hán việt: nãng
丶丶一フノノ丶ノノ丶
10
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nóng, bỏng (nhiệt độ cao, gây cảm giác đau).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnkāi shuǐhěntàng
Cẩn thận, nước sôi rất nóng (bỏng).
zhètāngtàitàngleshāo wēiliáng xiàzài
Canh này nóng quá, để nguội một chút rồi hẵng uống.
deétóuhǎotàngshìshì shāole
Trán bạn nóng quá, có phải bị sốt rồi không?
zhè shānhěntàngshǒu
Củ khoai này nóng bỏng tay (Nghĩa bóng: Vấn đề này rất rắc rối).
yàoyòngtàitàngdeshuǐliǎn
Đừng dùng nước quá nóng để rửa mặt.
2
động từ
Nghĩa:làm bỏng, bị bỏng, là/ủi (quần áo), uốn (tóc), chần (nước sôi).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnbèikāi shuǐtàngleshǒu
Tôi không cẩn thận bị nước sôi làm bỏng tay.
guǒyàomiànshìzuì hǎochèn shāntàng xià
Nếu bạn đi phỏng vấn, tốt nhất nên (ủi) cái áo sơ mi một chút.
xiǎngtàngzhíhái shìjuǎn
Bạn muốn duỗi tóc thẳng hay uốn tóc xoăn?
qīngcàizàikāi shuǐtàng xiàjiù chīle
Chần rau xanh trong nước sôi một lát có thể ăn được rồi.
yāntóuzhuōtàngledòng
Đầu thuốc lá đã m cháy (thủng) khăn trải bàn một lỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây