打扣
dǎkòu
Đóng cúc/khoen

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng cúc/khoen
Ví dụ (3)
zhètáibàn dòngkòuzhuān ményòng zàiniú zǎiwài tàoshàngān zhuāngjīn shǔniǔ kòu
Chiếc máy đóng cúc bán tự động này chuyên dùng để gắn cúc kim loại lên áo khoác denim.
kòushí dìngyàoduì zhǔnduì wèibiāo fángkòu yǎnpiān dǎo zhì fubiàn xíng
Khi đóng cúc nhất định phải căn chuẩn dấu định vị để tránh cúc bị lệch tâm làm méo phom áo.
gōngr énzhèng zàiliú shuǐ xiàn线shàngkuài gěi yīng érlián liàokòu
Công nhân đang nhanh chóng gắn cúc nhựa cho lô quần áo liền thân của trẻ sơ sinh trên chuyền may.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây