矣
フ丶ノ一一ノ丶
7
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Mũi tên (矢) đã bay (厶) rồi không lấy lại, việc đã xong rồi, trợ từ kết thúc 矣.
Thành phần cấu tạo
矣
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ
Nghĩa:(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Ví dụ (5)
吾知之矣。
Tôi biết điều đó rồi.
悔之晚矣。
Hối hận thì cũng đã muộn rồi.
甚矣,吾衰也。
Ta suy yếu lắm rồi.
大势已去矣。
Đại thế đã mất rồi.
足矣。
Đủ rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây