Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
矣
yǐ
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Hán việt: hĩ
フ丶ノ一一ノ丶
7
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Mũi tên (矢) đã bay (厶) rồi không lấy lại, việc đã xong rồi, trợ từ kết thúc 矣.

Thành phần cấu tạo

矣
yǐ
(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:(chỉ sự kết thúc của một mệnh đề)
Ví dụ (5)
wú吾zhī知zhī之yǐ矣。
Tôi biết điều đó rồi.
huǐ悔zhī之wǎn晚yǐ矣。
Hối hận thì cũng đã muộn rồi.
shèn甚yǐ矣,wú吾shuāi衰yě也。
Ta suy yếu lắm rồi.
dà大shì势yǐ已qù去yǐ矣。
Đại thế đã mất rồi.
zú足yǐ矣。
Đủ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây