zhào
Sắc lệnh
Hán việt: chiếu
丶フフノ丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lời () vua triệu tập () ban bố, mệnh lệnh hoàng gia, sắc lệnh .

Thành phần cấu tạo

zhào
Sắc lệnh
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sắc lệnh
Ví dụ (5)
huáng xiàzhàoshètiānxià
Hoàng đế hạ sắc lệnh đại xá thiên hạ.
jiāng jūnfèngzhàojìnjīng
Tướng quân vâng theo mật chiếu (sắc lệnh bí mật) tiến vào kinh thành.
quánchén jiǎozhàocuànwèi
Quyền thần âm mưu giả mạo sắc lệnh để soán ngôi.
cháotíngbān letuì退wèizhàoshū
Triều đình đã ban bố sắc lệnh thoái vị.
huángshàngliánxiàsāndàozhào
Hoàng thượng liên tiếp hạ ba đạo sắc lệnh khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây