Hán Việt:DIỆU••Loại từ:Tính từ
7 nét
フノ一丨ノ丶ノ
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+少Thiểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
妙
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

妙
Tuyệt vời
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Tuyệt vời
ENTiếng Anh:wonderful, excellent, clever
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个主意真妙!
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
What a brilliant idea!
#2
妙极了,我们就这么办!
Tuyệt vời quá, chúng ta cứ làm như vậy đi!
Excellent—we'll do it this way!
#3
这真是一个绝妙的计划。
Đây quả là một kế hoạch tuyệt vời.
This is truly a marvelous plan.
#4
这里的风景妙不可言。
Phong cảnh nơi đây tuyệt vời không thể tả bằng lời.
The scenery here is beyond words.
#5
他的琴声美妙极了。
Tiếng đàn của anh ấy cực kỳ tuyệt vời.
His piano playing was absolutely beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây