印染
yìnrǎn
In nhuộm

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:In nhuộm
Ví dụ (2)
zhè jiāgōng chǎngzhǔ yào yìnr ǎn zhǒngtiānr án xiān wéimiàn liào
Nhà máy này chủ yếu chịu trách nhiệm in nhuộm các loại vải sợi tự nhiên.
huán bǎo xíngdeyìnr ǎn zhù néngyǒu xiàojiǎn shǎo shuǐ pái fàng
Các chất trợ in nhuộm thân thiện với môi trường có thể giảm thiểu nước thải ô nhiễm hiệu quả.
2
danh từ
Nghĩa:In nhuộm
Ví dụ (1)
yìnr ǎngōng degǎi jìn shēngliǎomiàn liàode cǎi xiān yàn
Việc cải tiến quy trình in nhuộm đã nâng cao đáng kể độ tươi sáng màu sắc của vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây