纬入
wěirù
Lỗi sợi ngang lẫn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi sợi ngang lẫn
Ví dụ (3)
wěi diǎnhuìzài miànxíng chéng tiáo tiáo guī dehéng tiáoyìn
Lỗi lẫn sợi ngang sẽ tạo ra những vệt sọc ngang không đều màu trên bề mặt vải.
zhī zàochē jiān yáng éfēn bǎi fàngwěi shā fáng shēngwěicuò
Xưởng dệt phải phân khu sắp xếp sợi ngang nghiêm ngặt để phòng ngừa sai sót dệt lẫn sợi ngang.
zhèmiánfān yīnyuán liàohùn chū xiànliǎo miàn dewěizhì liàngwèn
Lô vải bạt cotton này do nguyên liệu bị lẫn lộn nên đã phát sinh lỗi dệt lẫn sợi ngang trên diện rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây