挺括
tǐngguā
Độ phẳng phiu / Đứng dáng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Độ phẳng phiu / Đứng dáng
Ví dụ (3)
zhè jiàn zhuāng西miàn liàotǐng kuòchuān穿zàishēn shàngxiǎn defēi chángjīng shén
Vải của bộ vest này rất đứng dáng, mặc lên người trông cực kỳ lịch lãm, năng động.
jiā liǎo zhǐ xiān wéidehùnfǎng zhī tōng chángchúnmián zhī gèng jiātǐng kuò
Vải pha có thêm sợi polyester thường đứng dáng và ít nhăn hơn so với vải cotton nguyên chất.
chèn shāndelǐng yàoyòngshù zhīchènláibǎo chítǐng kuòdewài guān
Cổ áo sơ mi cần dùng mex dựng nhựa (keo dựng) để giữ ngoại quan luôn phẳng phiu đứng dáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây