织造
—
Phân tích từ 织造
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Dệt vải
Ví dụ (2)
这批高密度帆布是由先进的喷水织机织造而成的。
Lô vải bạt mật độ cao này được dệt bằng máy dệt phun nước tiên tiến.
工厂计划下个月开始织造一批新型的阻燃面料。
Nhà máy lên kế hoạch dệt một lô vải chống cháy kiểu mới vào tháng sau.
2
danh từ
Nghĩa:Dệt vải
Ví dụ (1)
织造工艺的优化有效减少了布面的断头和跳针瑕疵。
Việc tối ưu hóa quy trình dệt vải đã giảm bớt các khuyết tật đứt sợi và bỏ mũi trên bề mặt vải hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây