尺码表
—
Phân tích từ 尺码表
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng kích thước
Ví dụ (3)
不同国家和品牌对应的尺码表可能存在较大差异。
Bảng kích cỡ tương ứng ở các quốc gia và thương hiệu khác nhau có thể tồn tại sai biệt khá lớn.
网店客服引导顾客根据胸围和身高来选择尺码表上的合适尺码。
Nhân viên hỗ trợ khách hàng của shop online hướng dẫn người mua căn cứ vòng ngực và chiều cao để chọn kích cỡ phù hợp trên bảng kích thước.
大货样衣的尺寸与工艺单附带的尺码表完全吻合。
Kích thước của áo mẫu hàng loạt hoàn toàn trùng khớp với bảng kích thước đi kèm trong phiếu kỹ thuật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây