拼缝
pīnfèng
Đường ráp nối

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đường ráp nối
Ví dụ (2)
chēfèng gōngzhèngjiāngxiù deliǎng kuàicáipiànpīnfèngzài
Thợ may đang may ráp hai mảnh cắt của tay áo lại với nhau.
zàipīnfèngzhēn děnghuá shuǎngmiàn liàoshí yào bié xīn fáng zhòu
Khi may ráp các loại vải trơn tuột như lụa tơ tằm cần đặc biệt cẩn thận để tránh nhăn nhúm.
2
danh từ
Nghĩa:Đường ráp nối
Ví dụ (1)
zhè jiànjiā dejiān pīnfèngchū xiànliǎokāixiàn线yǎnde diǎn
Đường ráp nối ở vai của chiếc áo khoác này đã xuất hiện lỗi đứt chỉ lộ lỗ hở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây