脱胶
—
Phân tích từ 脱胶
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Bong keo
Ví dụ (2)
这批冲锋衣在经过滚筒水洗测试后,热封胶条出现了脱胶。
Lô áo khoác gió này sau khi qua bài test giặt lồng quay đã xuất hiện hiện tượng bong keo của dải keo dán ép nhiệt.
如果压衬机温度不够或压力不足,容易导致衣领贴衬脱胶。
Nếu nhiệt độ máy ép mếch không đủ hoặc lực ép không đạt sẽ dễ làm bong keo lớp keo dựng ở cổ áo.
2
danh từ
Nghĩa:Bong keo
Ví dụ (1)
鞋帮与鞋底之间的脱胶缺陷属于严重外观质量不合格。
Lỗi bong keo giữa mũ giày và đế giày được coi là lỗi không đạt chất lượng ngoại quan nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây