Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zòng
HSK 3
dọc; thả lỏng, để mặc
Hán Việt:TUNG••Loại từ:Động từ
7 nét
フフ一ノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+从Tòng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

纵
zòng
dọc; thả lỏng, để mặc
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
从
Tòngcóng
Theo / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ / liên từ
VINghĩa:dọc; thả lỏng, để mặc
ENTiếng Anh:Vertical; to let go/indulge; even if.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fùmǔ父母bù不néng能tài太jiāo娇zòng纵háizi孩子。
Cha mẹ không được quá nuông chiều con cái.
Parents must not spoil their children too much.
#2
zǔmǔ祖母zǒngshì总是zòng纵zhe着sūnzi孙子,yào要shénme什么gěi给shénme什么。
Bà nội luôn nuông chiều cháu trai, đòi gì cho nấy.
Grandmother always indulges her grandson, giving him whatever he wants.
#3
wǒmen我们juébù绝不néng能zòngróng纵容zhè这zhǒng种bùliáng不良xíngwéi行为。
Chúng ta tuyệt đối không thể dung túng (để mặc) cho hành vi xấu này.
We must never tolerate this kind of bad behavior.
#4
búyào不要yīnwèi因为xīnruǎn心软ér而zòngróng纵容le了tā他de的cuòwù错误。
Đừng vì mềm lòng mà để mặc cho lỗi lầm của anh ấy.
Don't let your soft heart lead you to excuse his mistakes.
#5
tā他zuìjìn最近wánquán完全fàngzòng放纵zìjǐ自己,zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道dǎ打yóuxì游戏。
Gần đây anh ấy hoàn toàn để mặc (buông thả) bản thân, cả ngày chỉ biết chơi game.
He has completely let himself go lately and does nothing but play video games all day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây