ngăn chặn, bịt lại; họ Đỗ.
Hán việt: đỗ
一丨ノ丶一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () cắm chặt trong đất () chặn đường, ngăn không cho đi qua, ngăn chặn .

Thành phần cấu tạo

ngăn chặn; họ Đỗ
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngăn chặn, bịt lại; họ Đỗ.
Ví dụ (5)
men jiān jué juélàng fèixiàn xiàng
Chúng ta phải kiên quyết ngăn chặn triệt để hiện tượng lãng phí.
wèi le juéān quányǐn huàngōng chǎngjìn xínglequán miànjiǎn chá
Để ngăn chặn những rủi ro về an toàn, nhà máy đã tiến hành kiểm tra toàn diện.
guǎn zhěyīng gāifángwēijiàn miǎnxiǎocuò yǎn biànchéngwèn
Người quản lý nên phòng ngừa và ngăn chặn từ lúc mới nhen nhóm, tránh để sai sót nhỏ biến thành vấn đề lớn.
xué xiàocǎi leyáng édecuò shī juékǎo shìzuò xíng wéi
Nhà trường đã áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn hành vi gian lận trong thi cử.
zhǐyǒuyáng ézhícáinéng juélèifànzuìde shēng
Chỉ có thực thi pháp luật nghiêm minh mới có thể ngăn chặn triệt để loại tội phạm này xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây