mở, khai sáng
Hán việt: khải
丶フ一ノ丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu () và Phộc (), giản thể giữ ý mở cửa () nói () ra, khai sáng .

Thành phần cấu tạo

mở, khai sáng
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở, khai sáng
Ví dụ (5)
lǎo shīdehuàgěilehěnde
Lời của thầy giáo đã mang lại cho tôi sự khai sáng (cảm hứng) rất lớn.
xīn tǒngjiāngmíng tiānzhèng shìdòng
Hệ thống mới sẽ chính thức khởi động vào ngày mai.
yuè néngwèikāishànxīndemén
Việc đọc sách có thể mở ra cho bạn một cánh cửa mới.
zhè ge shigěile menshēn de shì
Câu chuyện này đã mang đến cho chúng ta một sự khai sáng sâu sắc.
menmíng tiānzǎojiùyào chéngběi jīng
Sáng sớm ngày mai chúng tôi sẽ khởi hành (mở đầu chuyến đi) đi Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây