Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fǎng / páng
HSK 3
tựa như; đi đi lại lại, do dự
Hán Việt:BÀNG••Loại từ:Động từ
7 nét
ノノ丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

彷
fǎng / páng
tựa như; đi đi lại lại, do dự
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân (bên trái)
Bộ Xích
方
Phươngfāng
Hướng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân (彳) ngập ngừng đi theo một phương hướng (方) hao hao quen thuộc, trông giống hệt và tựa như đã gặp (彷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / hình vị
Đa âm (多音字): đọc là “fǎng / páng”
VINghĩa:tựa như; đi đi lại lại, do dự
ENTiếng Anh:To resemble; to wander hesitantly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景fǎngfú仿佛shì是yì一fú幅huà画。
Phong cảnh nơi đây tựa như một bức tranh.
The scenery here is like a painting.
#2
tā她kàn看zhe着wǒ我,fǎngfú仿佛yǒu有huà话yào要shuō说。
Cô ấy nhìn tôi, giống như có lời muốn nói.
She looked at me as if she had something to say.
#3
bìshàngyǎnjīng闭上眼睛,wǒ我fǎngfú仿佛huídào回到le了tóngnián童年。
Nhắm mắt lại, tôi tựa như đã trở về thời thơ ấu.
When I closed my eyes, I felt as if I had returned to my childhood.
#4
tiānkōng天空yīnchén阴沉chén沉de的,fǎngfú仿佛yào要xiàyǔ下雨le了。
Bầu trời âm u, dường như sắp mưa rồi.
The sky is gloomy, as if it's about to rain.
#5
tā他fǎngfú仿佛méiyǒu没有tīngjiàn听见wǒ我dehuà的话,jìxù继续wǎng往qián前zǒu走。
Anh ấy tựa như không nghe thấy lời tôi nói, tiếp tục đi về phía trước.
He seemed not to hear me and kept walking forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây