tíng
triều đình, cung điện
Hán việt: đình
ノ一丨一フ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bước dài () vào nơi gánh vác () quốc gia, nơi vua họp bàn chính sự, triều đình .

Thành phần cấu tạo

tíng
triều đình, cung điện
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triều đình, cung điện
Ví dụ (5)
huáng zàicháotíngshàngjiējiànlewàiguóshǐ使zhě
Hoàng đế đã tiếp kiến sứ giả nước ngoài tại triều đình.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùle dàigōngtíngnèi dedòu zhēng
Bộ phim này kể về những cuộc đấu tranh nội bộ trong cung điện thời cổ đại.
tíngchénmenduìzhè gewèn yǒutóngde jiàn
Các quan thần trong triều đình có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.
gōngtíngyīn yuètōng chángfēi chángzhuāng yányōu
Âm nhạc cung đình thường rất trang nghiêm và thanh lịch.
cháotíngpàichūlejūnpíngbiān jìngdepànluàn
Triều đình đã cử đại quân đi dẹp loạn ở biên giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây