邦
一一一ノフ丨
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thành phố (阝) phong phú (丰) giàu có, vùng đất có chính quyền riêng, quốc gia 邦.
Thành phần cấu tạo
邦
quốc gia, bang
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, bang
Ví dụ (5)
美国是一个联邦制国家。
Mỹ là một quốc gia theo chế độ liên bang.
两国正式建立了邦交。
Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ bang giao (ngoại giao).
中国和越南是友好的邻邦。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng hữu nghị.
我们应该与友邦保持良好的合作。
Chúng ta nên duy trì sự hợp tác tốt đẹp với các nước hữu nghị.
他只身一人来到异邦求学。
Anh ấy một thân một mình đến ngoại bang (nước khác) để học tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây