Hán Việt:BANG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一一一ノフ丨
丰Phong+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
邦
quốc gia, bang
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

邦
quốc gia, bang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quốc gia, bang
ENTiếng Anh:state, nation, country
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
美国是一个联邦制国家。
Mỹ là một quốc gia theo chế độ liên bang.
The United States is a federal country.
#2
两国正式建立了邦交。
Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ bang giao (ngoại giao).
The two countries officially established diplomatic relations.
#3
中国和越南是友好的邻邦。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng hữu nghị.
China and Vietnam are friendly neighboring countries.
#4
我们应该与友邦保持良好的合作。
Chúng ta nên duy trì sự hợp tác tốt đẹp với các nước hữu nghị.
We should maintain good cooperation with friendly nations.
#5
他只身一人来到异邦求学。
Anh ấy một thân một mình đến ngoại bang (nước khác) để học tập.
He went alone to a foreign land to pursue his studies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây