赫兹
—
Gợi nhớ
Từ "赫兹" (hèzī) nghĩa là "Hertz (Hz)", ghép bởi: 赫 (hè): Chói lọi + 兹 (zī): Bây giờ.
Thành phần cấu tạo
赫兹
Hertz (Hz)
赤
兹
Phân tích từ 赫兹
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hertz (Hz)
Ví dụ (3)
中国国家电网的交流电频率标准为五十赫兹,部分欧美国家使用六十赫兹赫兹。
Tần số tiêu chuẩn của lưới điện quốc gia Trung Quốc/Việt Nam là 50 Hz, một số quốc gia Âu Mỹ lại sử dụng tần số 60 Hz.
这颗微控制器的内核工作主频达到了七十二兆赫兹,运算性能性能优异非常。
Tần số hoạt động chính của lõi vi điều khiển này đạt tới 72 MHz (Megahertz), hiệu suất tính toán vô cùng ưu việt.
开关电源的高频纹波频率大约为十万赫兹,普通的低频示波器容易容易漏掉数据。
Tần số gợn sóng cao tần của nguồn xung vào khoảng 100 kHz (Kilohertz), máy hiện sóng tần số thấp thông thường rất dễ bỏ sót dữ liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây