赫
一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
14
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 赫 (hè) cấu tạo từ Bộ Xích (赤), mang ý nghĩa là Chói lọi, rực rỡ 赫.
Thành phần cấu tạo
赫
Chói lọi, rực rỡ
赤
Bộ Xích
Màu đỏ (bên trái)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chói lọi, rực rỡ
Ví dụ (3)
他的名声显赫。
Danh tiếng của anh ấy hiển hách.
赫赫战功令人敬佩。
Chiến công hiển hách khiến người ta kính phục.
太阳光赫然照在墙上。
Ánh mặt trời rực rỡ chiếu lên tường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây