gòng
cống phẩm, đóng góp
Hán việt: cống
一丨一丨フノ丶
7
个, 份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đem tiền () và công sức () dâng lên, nộp cống cho triều đình, cống phẩm .

Thành phần cấu tạo

gòng
cống phẩm, đóng góp
Bộ Công
Công / âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cống phẩm, đóng góp
Ví dụ (5)
duìzhèxiàngyán jiūzuòchūle degòng xiàn
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho nghiên cứu này.
zhèxiēzhēn guìde chóucéngshìhuángjiādegòngpǐn
Những tấm lụa quý giá này từng là cống phẩm hoàng gia.
dàizhōu biānguó jiājīng chángxiàngzhōngyuánwángcháojìngòng
Thời xưa, các quốc gia xung quanh thường xuyên tiến cống cho vương triều Trung Nguyên.
menyīng gāiwèibǎo huán jìnggòng xiàn de liàng
Chúng ta nên đóng góp sức lực của mình để bảo vệ môi trường.
zhèzhǒngchàzàitángdàishìzhuān méndegòngchá
Loại trà này vào thời nhà Đường là trà tiến cống chuyên biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây