焊锡
hànxī
Thiếc hàn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiếc hàn
Ví dụ (3)
wèi lehuán bǎoxiàn zài duō shùdiàn zhì zào chǎngdōuqiáng zhìyāo qiúshǐ yòng使 qiānhàn jìn xíngjiā gōnghàn jiēhàn jiē
Để bảo vệ môi trường, hiện nay hầu hết các nhà máy sản xuất điện tử đều bắt buộc yêu cầu sử dụng thiếc hàn không chì để gia công hàn lắp.
zhèjuànhàn zhōng xīnbāo guǒyǒusōng xiāngzhù hàn shòur èróng huàshínéng gòu dòngrùn shī湿hànpánbiǎo miànbiǎo miàn
Cuộn dây thiếc hàn này ở lõi giữa có bọc sẵn nhựa thông trợ hàn, khi gặp nhiệt nóng chảy có thể tự động bám ướt bề mặt pad hàn.
guǒhàn diǎnchùdehàn yòng liángguòshǎoróng zàicháng zhèn dòngzhèn dòngzhōngxíng chénghànduàn duàn zhàng
Nếu lượng thiếc hàn sử dụng tại mối hàn quá ít sẽ dễ hình thành lỗi mối hàn lỏng (虛 hàn) hở mạch khi bị rung lắc lâu ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây