Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插脚元件
chājiǎo yuánjiàn
Linh kiện cắm DIP
Hán việt: sáp cước nguyên kiện
—

Gợi nhớ

Từ "插脚元件" (chājiǎo yuánjiàn) nghĩa là "Linh kiện cắm DIP", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 脚 (jiǎo / jué): chân + 元 (yuán): đầu tiên + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

插脚元件
chājiǎo yuánjiàn
Linh kiện cắm DIP
扌
臿
月
却
二
儿

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Linh kiện cắm DIP
Ví dụ (3)
zài在dà gōng lǜ大功率diàn yuán bǎn电源板zhōng中,dà róng liàng大容量diàn jiě diàn róng电解电容hé和jì diàn qì继电器tōng cháng通常hái shì还是yōu xiān优先xuǎn yòng选用nài gāo wēn耐高温de的chā jiǎo插脚yuán jiàn元件chā jiǎo插脚jiàn件。
Trong các bo mạch nguồn công suất lớn, tụ hóa dung lượng lớn và rơ le thông thường vẫn ưu tiên chọn dùng linh kiện chân cắm chịu nhiệt cao.
chā jiǎo插脚yuán jiàn元件zài在hàn jiē焊接zǔ zhuāng组装qián前xū yào需要cái jiǎn裁剪yǐn jiǎo引脚duō yú多余de的cháng dù长度,cāo zuò操作bǐ jiào比较fèi gōng费工shí时hào耗rén gōng人工rén gōng人工。
Linh kiện chân cắm trước khi hàn lắp ráp cần cắt bớt độ dài thừa của chân linh kiện, công đoạn này khá tốn thời gian công sức.
yóu yú由于chā jiǎo插脚yuán jiàn元件de的yǐn jiǎo引脚chuān guò穿过diàn lù bǎn电路板kǒng dòng孔洞hàn jiē焊接,qí其kàng抗zhèn dòng振动jiǎn qiè lì剪切力de的jī xiè机械qiáng dù强度míng xiǎn明显hǎo好yú于tiē piàn贴片yuán jiàn元件tiē piàn贴片jiàn件。
Do chân của linh kiện cắm xỏ qua lỗ bảng mạch để hàn nên độ bền cơ học chống lực rung lắc giật của nó tốt hơn rõ rệt so với linh kiện dán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây