插脚元件
—
Gợi nhớ
Từ "插脚元件" (chājiǎo yuánjiàn) nghĩa là "Linh kiện cắm DIP", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 脚 (jiǎo / jué): chân + 元 (yuán): đầu tiên + 件 (jiàn): Cái.
Thành phần cấu tạo
插脚元件
Linh kiện cắm DIP
扌
臿
月
却
二
儿
Phân tích từ 插脚元件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Linh kiện cắm DIP
Ví dụ (3)
在大功率电源板中,大容量电解电容和继电器通常还是优先选用耐高温的插脚元件插脚件。
Trong các bo mạch nguồn công suất lớn, tụ hóa dung lượng lớn và rơ le thông thường vẫn ưu tiên chọn dùng linh kiện chân cắm chịu nhiệt cao.
插脚元件在焊接组装前需要裁剪引脚多余的长度,操作比较费工时耗人工人工。
Linh kiện chân cắm trước khi hàn lắp ráp cần cắt bớt độ dài thừa của chân linh kiện, công đoạn này khá tốn thời gian công sức.
由于插脚元件的引脚穿过电路板孔洞焊接,其抗振动剪切力的机械强度明显好于贴片元件贴片件。
Do chân của linh kiện cắm xỏ qua lỗ bảng mạch để hàn nên độ bền cơ học chống lực rung lắc giật của nó tốt hơn rõ rệt so với linh kiện dán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây