焊锡丝
hànxīsī
Dây thiếc hàn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây thiếc hàn
Ví dụ (3)
zhí jìnglíng diǎnháo dehàn fēi cháng shì shǒu gōnghàn jiē tōngzhíchāyuán jiànjiào detiē piànyuán jiàn
Dây thiếc hàn đường kính 0.8 mm rất thích hợp để hàn tay linh kiện cắm thông thường và linh kiện dán cỡ lớn.
qiānhàn róng diǎn yuēwèiliǎng bǎi shí shè shì yǒuqiānhàn róng diǎnyàogāogāo chūsān shí jiǎozuǒ yòu
Nhiệt độ nóng chảy của dây thiếc hàn không chì vào khoảng 217 độ C, cao hơn khoảng 30 độ so với dây thiếc hàn có chì.
hàn sòng bèilào tiě tóujiār èdeyǐn jiǎohànpánjiē chù miàndàiróng huàliú mǎnhànpán chè xiàn线
Đưa dây thiếc hàn vào bề mặt tiếp xúc chân linh kiện và pad hàn đang được mỏ hàn gia nhiệt, đợi thiếc chảy phủ kín pad hàn là có thể rút dây ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây