邪
一フ丨ノフ丨
6
道
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nơi (阝) có nanh vuốt (牙) ẩn nấp, thế lực xấu xa tà ác, xấu 邪.
Thành phần cấu tạo
邪
xấu, sai trái
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xấu, sai trái
Ví dụ (5)
我们要相信邪不压正。
Chúng ta phải tin rằng cái ác không thể thắng được cái thiện.
那个童话故事里有一个邪恶的女巫。
Trong câu chuyện cổ tích đó có một mụ phù thủy độc ác.
他靠歪门邪道赚了很多钱。
Hắn ta dựa vào những mánh khóe sai trái để kiếm rất nhiều tiền.
只要你肯改邪归正,大家都会原谅你。
Chỉ cần bạn chịu cải tà quy chính (từ bỏ cái xấu quay về đường ngay), mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
人们把这个符贴在门上用来辟邪。
Mọi người dán lá bùa này lên cửa để trừ tà (xua đuổi cái xấu).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây