xié
xấu, sai trái
Hán việt: da
一フ丨ノフ丨
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Nơi () có nanh vuốt () ẩn nấp, thế lực xấu xa tà ác, xấu .

Thành phần cấu tạo

xié
xấu, sai trái
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu, sai trái
Ví dụ (5)
menyàoxiāng xìnxiézhèng
Chúng ta phải tin rằng cái ác không thể thắng được cái thiện.
getóng huà shìyǒuxiéède
Trong câu chuyện cổ tích đó có một mụ phù thủy độc ác.
kàowāiménxiédàozhuànlehěnduōqián
Hắn ta dựa vào những mánh khóe sai trái để kiếm rất nhiều tiền.
zhǐ yàokěngǎixiéguīzhèng jiādōuhuìyuán liàng
Chỉ cần bạn chịu cải tà quy chính (từ bỏ cái xấu quay về đường ngay), mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
rénmenzhè getiēzàiménshàngyòngláixié
Mọi người dán lá bùa này lên cửa để trừ tà (xua đuổi cái xấu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây